Bước tới nội dung
Động từ
| |
Dạng |
| Nguyên mẫu |
å dømme |
| Hiện tại chỉ ngôi |
dømmer |
| Quá khứ |
dømte |
| Động tính từ quá khứ |
dømt |
| Động tính từ hiện tại |
— |
dømme
- (Luật) Xử, tuyên án, kết án.
- Han ble dømt skyldig i overlagt drap.
- Jeg skal dømme en fotballkamp.
- etter alt å dømme — Xét theo mọi khía cạnh thì...