xử
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɨ̰˧˩˧ | sɨ˧˩˨ | sɨ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɨ˧˩ | sɨ̰ʔ˧˩ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “xử”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
xử
- Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
- Xử tệ với người thân.
- Không biết xử thế nào cho phải đạo.
- Xét và giải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.
- Xử án.
- Thi hành án.
- Xử bắn.
- Xử trảm.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xử”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)