Bước tới nội dung

xử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sɨ̰˧˩˧˧˩˨˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
˧˩sɨ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

Động từ

xử

  1. Ăn ở, đối đãi, thể hiện thái độ như thế nào trong hoàn cảnh nhất định.
    Xử tệ với người thân.
    Không biết xử thế nào cho phải đạo.
  2. Xétgiải quyết các vụ tranh chấp, khiếu nại.
    Xử án.
  3. Thi hành án.
    Xử bắn.
    Xử trảm.

Dịch

Tham khảo