døyve
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å døyve |
| Hiện tại chỉ ngôi | døyver |
| Quá khứ | døyva, døyvet, døyvde |
| Động tính từ quá khứ | døyva, døyvet, døyvd |
| Động tính từ hiện tại | — |
døyve
- Làm giảm, làm thuyên giảm.
- Medisinen døyver smertene.
- å døyve sin samvittighet
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “døyve”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)