Bước tới nội dung

dĕọt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Tính từ

dĕọt

  1. dột.
    mưa dĕọtmưa dột.

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: dột

Tham khảo