Bước tới nội dung

dagligdags

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc dagligdags
gt dagligdags
Số nhiều dagligdagse
Cấp so sánh
cao

dagligdags

  1. Thông thườg, thường.
    Mord og ran er blitt dagligdags i europeiske storbyer.

Tham khảo