thông
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰəwŋ˧˧ | tʰəwŋ˧˥ | tʰəwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰəwŋ˧˥ | tʰəwŋ˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ

thông
- Cây hạt trần, thân thẳng, lá hình kim, tán lá hình tháp, cây có nhựa thơm.
- Rừng thông.
- Nhựa thông.
- Thông phán, nói tắt.
- Thầy đề thầy thông.
Dịch
- cây hạt trần
Động từ
thông
Tính từ
thông
- Nối liền nhau, xuyên suốt, không tắc, không bị ngăn cách, cản trở.
- Con đường thông hai làng.
- Hầm có lối thông ra bên ngoài.
- Hiểu rõ và chấp thuận, không còn gì thắc mắc.
- Bàn kĩ cho thông trước khi bắt tay vào làm.
- Thông chính sách.
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng M'Nông Trung
Động từ
thông
- nổi.
Tiếng Tày
Cách phát âm
- (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˧˥]
- (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [tʰəwŋ͡m˦]
Danh từ
thông
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ Hán-Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Tính từ
- Danh từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ tiếng M'Nông Trung
- Động từ tiếng M'Nông Trung
- Mục từ tiếng Tày
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
- Danh từ tiếng Tày