debutere

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å debutere
Hiện tại chỉ ngôi debuterer
Quá khứ debuterte
Động tính từ quá khứ debutert
Động tính từ hiện tại

debutere

  1. Khởi đầu, khởi sự, bắt đầu.
    Han debuterte som forfatter med ei diktsamling.
    Fotballspilleren debuterte på landslaget i fjor.

Tham khảo[sửa]