deltid
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
deltid gđ
Từ dẫn xuất
- (1) deltidsstilling gđc: Công việc bán thời gian.
- (1) deltidstilsatt : Người làm công việc bán thời gian.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “deltid”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)