Bước tới nội dung

detune

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Ngoại động từ

detune ngoại động từ

  1. (Rađiô) Làm mất điều hướng.

Nội động từ

detune nội động từ

  1. (Rađiô) Mất điều hướng.

Tham khảo