disposé

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực disposé
/dis.pɔ.ze/
disposés
/dis.pɔ.ze/
Giống cái disposée
/dis.pɔ.ze/
disposées
/dis.pɔ.ze/

disposé /dis.pɔ.ze/

  1. Được bày biện, được sắp xếp.
  2. (Être disposé à) Sẵn lòng, sẵn sàng.
    Je suis disposé à vous rendre service — tôi sẵn sàng giúp anh
  3. (Être bien disposé) Vui vẻ, hồ hởi.
    Être mal disposé — bực dọc cau có
    Être bien disposé envers quelqu'un — có thiện ý với ai
    Être mal disposé envers quelqu'un — có ác ý với ai

Tham khảo[sửa]