Bước tới nội dung

doksan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Gagauz

[sửa]

Từ nguyên

So sánh tương tự tiếng Thổ Nhĩ Kỳ doksan, tiếng Azerbaijan doxsan, tiếng Kazakh тоқсан (toqsan), tiếng Kyrgyz токсон (tokson), tiếng Tuva тозан (tozan), tiếng Yakut тоҕус уон (toğus uon), v.v.

Số từ

doksan

  1. chín mươi.

Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

[sửa]
Số tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (sửa)
 ←  80  ←  89 90 91  →  100  → 
9
    Số đếm: doksan
    Số thứ tự: doksanıncı
    Distributive: doksanar

Từ nguyên

Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman طقسان (ṭoqsān /⁠toqsan⁠/) / طوقسان (ṭōqsān /⁠toqsan⁠/) < Lỗi Lua trong Mô_đun:etymology tại dòng 336: nhóm ngôn ngữ Turk chung (trk-cmn) is not set as an ancestor of tiếng Thổ Nhĩ Kỳ (tr) in Module:Mô đun:languages/data/2. The ancestor of tiếng Thổ Nhĩ Kỳ is tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman (ota)...

So sánh tương tự tiếng Azerbaijan doxsan, tiếng Kazakh тоқсан (toqsan), tiếng Kyrgyz токсон (tokson), tiếng Tuva тозан (tozan), tiếng Yakut тоҕус уон (toğus uon), v.v.

Số từ

[sửa]

doksan

  1. Chín mươi.

Đọc thêm