dus

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

dus

  1. nên, vì lý do đó
    Hij heeft zijn huiswerk niet gemaakt en heeft dus slechte punten.
    Anh ấy không làm bài tập ở nhà nên có điểm không tốt.