Bước tới nội dung

efterår

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /ˈɛfdɐˌɒːˀ/, [ˈefd̥ɐˌɒˀ], [ˈefd̥ɒ̽ˌɒ̝ˀ], [ˈeftɒ̽ˌɔˀ]

Danh từ

[sửa]

efterår gt (xác định số ít efteråret, bất định số nhiều efterår)

  1. Mùa thu.
    Đồng nghĩa: høst (thơ ca)

Biến cách

[sửa]
Biến cách của efterår
giống trung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách efterår efteråret efterår efterårene
sinh cách efterårs efterårets efterårs efterårenes

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]
Bản mẫu:danh sách:mùa: årstideredit
Tên gọi các mùa trong tiếng Đan Mạch · årstider (bố cục · chữ)
forår (mùa xuân) sommer (mùa hè) efterår (mùa thu) vinter (mùa đông)