høst

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít høst høsten
Số nhiều høster høstene'

høst

  1. Mùa thu.
    Gutten skal begynne på skolen til neste høst.
  2. Sự gặt hái.
    Bonden brakte høsten i hus.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]