elek
Giao diện
Tiếng Basque
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]elek
- Dạng khiển cách bất định của ele
Tiếng Salar
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Salar elegüsi. Cùng gốc với tiếng Thổ Nhĩ Kỳ elek.
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]elek
- Cái sàng.
Tham khảo
[sửa]- Tenishev, Edhem (1976) “elex”, trong Stroj salárskovo jazyká [Ngữ pháp tiếng Salar], Moskva, tr. 324
- Ma, Chengjun; Han, Lianye; Ma, Weisheng (December 2010) “elex”, trong 米娜瓦尔 艾比布拉 (Minavar Abibra) (biên tập viên), 撒维汉词典 (Sāwéihàncídiǎn) [Từ điển Salar-Duy Ngô Nhĩ-Trung Quốc], ấn bản 1st, Bắc Kinh, →ISBN, tr. 100
Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman الك (elek), từ tiếng Turk nguyên thủy *elgek (“sieve”). Tương đương với ele- + -ek. Cùng gốc với tiếng Salar elex.
Danh từ
[sửa]elek
- Cái sàng.
Biến cách
[sửa]Từ liên hệ
[sửa]Đọc thêm
[sửa]- “elek”, trong Từ điển tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, Türk Dil Kurumu
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Basque
- Vần:Tiếng Basque/elek
- Vần:Tiếng Basque/elek/2 âm tiết
- Vần:Tiếng Basque/ek
- Vần:Tiếng Basque/ek/2 âm tiết
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Basque
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Basque
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Salar
- Mục từ tiếng Salar
- Danh từ tiếng Salar
- Từ kế thừa từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Từ có hậu tố -ek tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Mục từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
- Danh từ tiếng Thổ Nhĩ Kỳ có thân từ bất quy tắc