elv

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít elv elva, elven
Số nhiều elver elvene

elv gđc

  1. Sông, con sông.
    Glomma er Norges lengste elv.

Tham khảo[sửa]