esel

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít esel eselet, eslet
Số nhiều esler esla, eslene

esel

  1. Con lừa.
    Eselet brukes som trekkdyr i sørlige land.
    sta som et esel — Cứng đầu cứng cổ như lừa.
    Người ngu dốt, đần độn.
    Ditt esel!

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]