etse

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å etse
Hiện tại chỉ ngôi etser
Quá khứ etsa, etset
Động tính từ quá khứ etsa, etset
Động tính từ hiện tại

etse

  1. Ăn mòn, xoi mòn (bởi chất cường toan).
    Syren etset hull i metallet.

Tham khảo[sửa]