Bước tới nội dung

xoi

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sɔj˧˧sɔj˧˥sɔj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
sɔj˧˥sɔj˧˥˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Động từ

[sửa]

xoi

  1. Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
    Xoi cống.
    Xoi thông ống điếu.
  2. Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào.
    Xoi vỏ sò, xâu làm dây chuyền.
    Xoi thủng.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.
    Xoi đường trong rừng.
    Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau.
  4. Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ.
    Xoi cạnh bàn.
    Những đường xoi, nét chạm tinh vi.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]