xoi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɔj˧˧ | sɔj˧˥ | sɔj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɔj˧˥ | sɔj˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Động từ
xoi
- Làm cho hết tắc bằng cách dùng vật hình que nhỏ chọc vào cho thông.
- Xoi cống.
- Xoi thông ống điếu.
- Làm cho thủng, cho có lỗ bằng cách dùng vật nhọn chọc vào.
- Xoi vỏ sò, xâu làm dây chuyền.
- Xoi thủng.
- (Kết hợp hạn chế) . Mở thông đường xuyên qua những trở ngại.
- Xoi đường trong rừng.
- Hai khúc địa đạo được xoi thông với nhau.
- Tạo thành đường rãnh trên mặt gỗ bằng lưỡi bào nhỏ.
- Xoi cạnh bàn.
- Những đường xoi, nét chạm tinh vi.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xoi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)