fiende

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít fiende fienden
Số nhiều fiender fiendene

fiende

  1. Địch thủ, địch quân, đối phương.
    Fienden angriper!
    Han gikk over til fienden.
  2. Kẻ thù.
    Han er så snill, han har neppe noen fiender.

Tham khảo[sửa]