fiende
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fiende | fienden |
| Số nhiều | fiender | fiendene |
fiende gđ
- Địch thủ, địch quân, đối phương.
- Fienden angriper!
- Han gikk over til fienden.
- Kẻ thù.
- Han er så snill, han har neppe noen fiender.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fiende”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)