Bước tới nội dung

fjær

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít fjær fjæra, fjæren
Số nhiều fjær fjæra, fjærene

fjær gđc

  1. Lông (chim, gà, vịt).
    Fuglen har fine fjær.
    en fjær i hatten — Sự thắng lợi, chiến thắng.
    En fjær kan bli til fem høns. — Chuyện bé xé ra to.

Phương ngữ khác

Danh từ

  Xác định Bất định
Số ít fjær fjæra, fjæren
Số nhiều fjærer fjærene

fjær gđc

  1. Lò xo.
    Bilen har gode fjærer.
    Uret måtte repareres fordi fjæren var ødelagt.

Phương ngữ khác

Tham khảo