lông
Giao diện
Xem thêm: Phụ lục:Biến thể của "long"
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ləwŋ˧˧ | ləwŋ˧˥ | ləwŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ləwŋ˧˥ | ləwŋ˧˥˧ | ||
Âm thanh (TP.HCM): (tập tin)
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-loːŋ.
Danh từ
[sửa](loại từ bộ) lông (籠, 篭, 𣰵, 𣯡, 𦒮, 𱥤, 𬖅, , 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, , 𱸉, 𱸢)
Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa](loại từ sợi, cọng) lông (篭, 𣯡, 𱥤, 𬖅, , 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, , 𱸉, 𱸢)
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lông”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Tiếng Nguồn
[sửa]Danh từ
[sửa]lông
- lông.
Tiếng Nùng
[sửa]Danh từ
[sửa]lông
- (Nùng Phàn Slình) khe.
Tiếng Xơ Đăng
[sửa]Động từ
[sửa]lông
- Dỗ.
- lông kúên i ngíu
- Dỗ cho con nín
Tham khảo
[sửa]- Lê Đông, Tạ Văn Thông (2008), Từ điển Việt - Xơ Đăng, Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Từ tiếng Việt kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy
- Từ tiếng Việt gốc Việt-Mường nguyên thủy
- Danh từ có loại từ bộ tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Danh từ có loại từ sợi tiếng Việt
- Danh từ có loại từ cọng tiếng Việt
- Mục từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Nguồn
- Mục từ tiếng Nùng
- Danh từ tiếng Nùng
- Mục từ tiếng Xơ Đăng
- Động từ tiếng Xơ Đăng
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Xơ Đăng