Bước tới nội dung

lông

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ləwŋ˧˧ləwŋ˧˥ləwŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ləwŋ˧˥ləwŋ˧˥˧
  • Âm thanh (TP.HCM):(tập tin)

Từ nguyên 1

[sửa]

Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-loːŋ.

Danh từ

[sửa]

(loại từ bộ) lông (, , 𣰵, 𣯡, 𦒮, 𱥤, 𬖅, 󱲧, 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, 󰭧, 𱸉, 𱸢)

  1. Bộ phận thường hình sợi, mọcngoài da cầm thú hay da người, có tác dụng bảo vệ cơ thể.
    Lông chân.
    Lông nhím.
    Đủ lông đủ cánh.

Từ nguyên 2

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(loại từ sợi, cọng) lông (, 𣯡, 𱥤, 𬖅, 󱲧, 𣰳, 𣰴, 𱻢, 𫅮, 󰭧, 𱸉, 𱸢)

  1. Bộ phận hình lông trên bề mặt một số vật.
    Lá mơ có lông.
    Vải sổ lông.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nguồn

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lông

  1. lông.

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

lông

  1. (Nùng Phàn Slình) khe.

Tiếng Xơ Đăng

[sửa]

Động từ

[sửa]

lông

  1. Dỗ.
    lông kúên i ngíu
    Dỗ cho con nín

Tham khảo

[sửa]
  • Lê Đông, Tạ Văn Thông (2008), Từ điển Việt - Xơ Đăng, Nhà xuất bản Văn hóa Thông tin.