Bước tới nội dung
Động từ
| |
Dạng |
| Nguyên mẫu |
å flå |
| Hiện tại chỉ ngôi |
flår |
| Quá khứ |
flådde |
| Động tính từ quá khứ |
flådd |
| Động tính từ hiện tại |
— |
flå
- Lột da.
- å flå et dyr
- Lột bỏ quần áo, lột trần.
- Han flådde klærne av henne.
- 3. — Bóc lột (tiền bạc).
- Han ble flådd av skattemyndighetene