lột

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lo̰ʔt˨˩lo̰k˨˨lok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lot˨˨lo̰t˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Tính từ[sửa]

lột

  1. Bong lớp da ngoài ra, để thay da.
    Rắn lột.

Động từ[sửa]

lột

  1. Bóc ra.
    Lột áo.
    Lột da..
    Lột mặt nạ..
    Bóc trần bộ mặt giả dối cho mọi người biết.
    :.
    Lột mặt nạ bọn phản động đội lốt thầy tu.
  2. Cướp bóc.
    Bọn gian phi lột khách qua đường.
  3. Lấy được hết cái hay trong câu văn hay bài văn.
    Dịch khéo lột hết được tinh thần nguyên văn.

Tham khảo[sửa]