fordele

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

  Dạng
Nguyên mẫu å fordele
Hiện tại chỉ ngôi fordeler
Quá khứ fordelte
Động tính từ quá khứ fordelt
Động tính từ hiện tại

fordele

  1. Phân phát, phân chia, phân phối, phân bố.
    Hvordan skal pengene fordeles?
    Vi må fordele arbeidet over to ar.
    Utgiftene må fordeles på flere personer.

Tham khảo[sửa]