forene

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forene
Hiện tại chỉ ngôi foren er
Quá khứ -te
Động tính từ quá khứ -t
Động tính từ hiện tại

forene

  1. Kết hợp lại, liên kết. Hòa hợp.
    Ved forente anstrengelser klarte vi det.
    Alkohol og bilkjøring lar seg ikke forene.
    å forene det nyttige med det behagelige
    De forente nasjoner (FN) — Liên hiệp Quốc.
    De forente stater (USA) — Hợp chủng quốc, Hoa-Kỳ, Mỹ.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]