forhenværende

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc forhenværende
gt forhenværende
Số nhiều forhenværende
Cấp so sánh
cao

forhenværende

  1. Cựu, nguyên, trước kia.
    Forhenværende president Carter kom på besøk.
    hans forhenværende kone

Tham khảo[sửa]