Bước tới nội dung

formalitet

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]

Danh từ

[sửa]

formalitet gch

  1. Hình thức, thủ tục.

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít formalitet formaliteten
Số nhiều formaliteter formalitetene

formalitet

  1. Hình thức, thủ tục.
    Mange formaliteter måtte ordnes da de skulle emigrere.
    Søknaden var bare en formalitet, det var allerede bestemt at han skulle få stillingen.

Tham khảo

[sửa]