hình thức

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hï̤ŋ˨˩ tʰɨk˧˥hïn˧˧ tʰɨ̰k˩˧hɨn˨˩ tʰɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hïŋ˧˧ tʰɨk˩˩hïŋ˧˧ tʰɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

hình thức

  1. cách thức của hình dạng, vẻ bề ngoài

Đồng nghĩa[sửa]

  • Dạng thức
  • Vẻ ngoài

Dịch[sửa]