hình thức

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hï̤ŋ˨˩ tʰɨk˧˥hïn˧˧ tʰɨ̰k˩˧hɨn˨˩ tʰɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hïŋ˧˧ tʰɨk˩˩hïŋ˧˧ tʰɨ̰k˩˧

Danh từ[sửa]

hình thức

  1. Toàn thể những gì nói chung làm thành bề ngoài của sự vật, chứa đựng hoặc biểu hiện nội dung.
    coi trọng hình thức
    hình thức đẹp làm tôn nội dung
  2. Cách thể hiện, cách tiến hành một hoạt động nhằm một mục đích cụ thể.
    hình thức quảng cáo hấp dẫn
    các hình thức kỉ luật
  3. Hệ thống cơ cấu và các phương tiện ngôn ngữ để diễn đạt nội dung trong một tác phẩm văn học nghệ thuật.

Tính từ[sửa]

hình thức

  1. tính chất hình thức, chỉ có trên danh nghĩa, không có cái thực bên trong.
    lối làm việc hình thức
  2. (khẩu ngữ) hình thức chủ nghĩa (nói tắt)
    bệnh hình thức

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]