fornekte
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å fornekte |
| Hiện tại chỉ ngôi | fornekter |
| Quá khứ | fornekta, fornektet |
| Động tính từ quá khứ | fornekta, fornektet |
| Động tính từ hiện tại | — |
fornekte
- Chối, chối bỏ, không nhận (người nào).
- Han fornektet sine foreldre.
- Han fornekter seg ikke. — Anh ta lúc nào cũng như vậy.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fornekte”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)