fornyelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fornyelse | fornyelsen |
| Số nhiều | fornyelser | fornyelsene |
fornyelse gđ
- Sự thay mới, đổi mới. Sự gia hạn. fornyelse av passet
- Sự thay đổi.
- Vi trenger stadig fornyelse.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “fornyelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)