forsøke
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å forsøke |
| Hiện tại chỉ ngôi | forsøker |
| Quá khứ | forsøkte |
| Động tính từ quá khứ | forsøkt |
| Động tính từ hiện tại | — |
forsøke
- Thử, thí nghiệm.
- Du må forspke å ta deg sammen.
- Forsøk en gang til!
- Har du forsøkt å ringe til ham?
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “forsøke”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)