thử

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰɨ̰˧˩˧ tʰɨ˧˩˨ tʰɨ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰɨ˧˩ tʰɨ̰ʔ˧˩

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

thử

  1. (Thường dùng sau đg.) . Làm như thật, hoặc chỉ dùng một ít hay trong thời gian ngắn, để qua đó xác định tính chất, chất lượng, đối chiếu với yêu cầu.
    Sản xuất thử.
    Tổ chức thi thử.
    Nếm thử xem vừa chưa.
    Hỏi thử anh ta, xem trả lời thế nào.
    Thử máy.
    Thử áo.
  2. Dùng những biện pháp kĩ thuật, tâm lí để phân tích, xem xét đặc tính, thực chất của sự vật hoặc con người cần tìm hiểu.
    Thử vàng.
    Thử máu.
    Đấu một trận thử sức.
    Hỏi để thử lòng.
  3. (Thường dùng trước đg.) . Làm một việc nào đó (mà nội dung cụ thể do.
  4. Đứng sau biểu thị) để xem kết quả ra sao, may ra có thể được (thường dùng trong lời khuyên nhẹ nhàng).
    Thử vặn bằng kìm, nhưng không được.
    Thử hỏi anh ta xem, may ra anh ta biết.
    Thử nhớ lại, xem có đúng không.
    Cứ thử xem, biết đâu được.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]