forståelig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc forståelig
gt forståelig
Số nhiều forståelige
Cấp so sánh
cao

forståelig

  1. Có thể hiểu được, nhận thức được, lãnh hội được.
    en forståelig bok
    å gjøre seg forståelig på et språk — Diễn đạt cho ai hiểu bằng một ngôn ngữ.
  2. Cảm thông, có thể tha thứ được.
    en forståelig feil

Tham khảo[sửa]