forveksle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å forveksle
Hiện tại chỉ ngôi forveksler
Quá khứ forveksla, forvekslet
Động tính từ quá khứ forveksla, forveksl et
Động tính từ hiện tại

forveksle

  1. Lầm, lầm lẫn, lẫn lộn.
    Unnskyld, jeg forvekslet deg med din søster.

Tham khảo[sửa]