frêne

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
frêne
/fʁɛn/
frênes
/fʁɛn/

frêne

  1. (Thực vật học) Cây tần bì.

Tham khảo[sửa]