framside
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | framside | framsida, framsiden |
| Số nhiều | framsider | framsidene |
framside gđc
- Mặt trước, mặt tiền.
- De hadde bare malt framsiden av huset.
- Avisen hadde et stort oppslag om ulykken på framsiden.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “framside”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)