Bước tới nội dung

mặt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰ʔt˨˩ma̰k˨˨mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
mat˨˨ma̰t˨˨

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mặt

  1. Phần trước của đầu người, từ trán đến cằm; phần trước thường ra của một số động vật.
    Mặt mụ ta dài như mặt ngựa.
  2. Nét riêng của phần nói trên, ở người, phản ánh tính tình, tâm trạng, trí tuệ.
    Mặt ngây thơ, hồn nhiên.
    Mặt buồn rười rượi.
    Mặt sáng sủa khôi ngô.
    Mặt sứa gan lim.
    Bướng bỉnh khó dạy.
  3. Người.
    Ba mặt một lời.
    Toàn những mặt quen.
    Mặt to tai lớn.
    Người có địa vị cao trong xã hội. (thông tục)
  4. Phần phẳng ở một phía nào đó của một vật, thường là phía trước hay phía trên.
    Mặt bàn.
    Mặt đồng hồ.
  5. Giới hạn của một khối hình học, có thể phẳng, cong hay cầu.
    Mặt bên.
    Mặt đáy.
  6. Phần của một vấn đề, coihoàn chỉnhtách ra khỏi toàn thể để xem xét, nghiên cứu độc lập với những phần khác.
    Phê phán nền giáo dục tư sản về mặt phương pháp.

Tính từ

[sửa]

mặt

  1. bên phải.
    Tay mặt.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

mặt

  1. hạt, hột.
  2. giọt.

Tham khảo

[sửa]
  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên