frase
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | frase | frasen |
| Số nhiều | fraser | frasene |
frase gđ
- Lời, câu sáo, sáo ngữ.
- Formannens tale bestod bare av fraser.
- Thành ngữ.
- Et språks fraser kan være vanskelige å oversette.
Từ dẫn xuất
- (1) frasehelt/frasemaker gđ: Người hay dùng sáo ngữ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “frase”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)