frasi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å frasi |
| Hiện tại chỉ ngôi | frasier |
| Quá khứ | frasa |
| Động tính từ quá khứ | frasagt |
| Động tính từ hiện tại | — |
frasi
- (Refl.) Khước từ, không nhận.
- Prinsen frasa seg retten til tronen.
- Stortingsrepresentanten frasa seg gjenvalg.
- Jeg frasier meg ethvert ansvar for din oppførsel.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “frasi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)