Bước tới nội dung

khước từ

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 卻辭.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
xɨək˧˥ tɨ̤˨˩kʰɨə̰k˩˧˧˧kʰɨək˧˥˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
xɨək˩˩˧˧xɨə̰k˩˧˧˧

Động từ

khước từ

  1. Từ chối, không nhận.
    Khước từ lời mời.
    Khước từ sự giúp đỡ.

Tham khảo