fravær
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | fravær | fraværet |
| Số nhiều | fravær | fraværa, fraværene |
fravær gđ
- Sự vắng mặt, khiếm diện.
- Han er tilbake etter en ukes fravær.
- Hun ble sagt opp på grunn av stadige fravær.
- Læreren fører fravær i klassen.
- Sự thiếu, khiếm khuyết.
- Fraværet av ansvarsfølelse hos deg skremmer meg.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fravær”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)