fukte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fukte
Hiện tại chỉ ngôi fukter
Quá khứ fukta, fuktet
Động tính từ quá khứ fukta, fuktet
Động tính từ hiện tại

fukte

  1. Làm ướt, tẩm ướt, thấm ướt.
    å fukte en klut
    å fukte leppene
    å ha noe å fukte strupen med — Có gì (rượu, bia) để uống cho ấm bụng.

Tham khảo[sửa]