fylle

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å fylle
Hiện tại chỉ ngôi fyller
Quá khứ fylte
Động tính từ quá khứ fylt
Động tính từ hiện tại

fylle

  1. Làm cho đầy, đổ đầy.
    Han fylte flasken med vann.
    å fylle en tann — Trám răng.
    å fylle noens plass — Thay thế chỗ của ai.
  2. Tròn, đầy (tuổi).
    Min bestefar fyller 80 år i neste måned.
    3. å fylle igjen noe — Lấp vật gì trở lại, đổ trở lại.
    å fylle opp huset med skrot — Chất chứa những vật vô giá trị đầy cả nhà.
    å fylle ut et skjema — Điền mẫu đơn.
    å fylle (ut) tiden med noe — Dùng thì giờ dư vào việc gì.
    å fylle på med noe — Đổ thêm (chất gì) vào.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]