gebruiken

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Sự biến ngôi
Lối vô định
gebruiken
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik gebruik wij(we)/... gebruiken
jij(je)/u gebruikt
gebruik jij (je)
hij/zij/... gebruikt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... gebruikte wij(we)/... gebruikten
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij heeft) gebruikt gebruikend
Lối mệnh lệnh Lối liên tiếp
gebruik ik/jij/... gebruike

Động từ[sửa]

gebruiken

  1. dùng: vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó
  2. dùng ma tuý