dùng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zṳŋ˨˩ juŋ˧˧ juŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟuŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ[sửa]

dùng

  1. Đem làm việc gì; vận dụng cái gì đó cho làm việc nào đó.
    Dùng tiền vào việc thiện.
  2. Giao cho công việc gì.
    Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc. (Hồ Chí Minh)
  3. Uống.
  4. Nước dùng: nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn.
    Phở cần phải có nước dùng thực ngọt.

Đồng nghĩa[sửa]

đem làm việc gì

Dịch[sửa]

đem làm việc gì
uống

Tham khảo[sửa]