Bước tới nội dung

gedde

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Đan Mạch

[sửa]
Wikipedia tiếng Đan Mạch có bài viết về:

Từ nguyên

Từ tiếng Bắc Âu cổ gedda.

Danh từ

gedde gch (xác định số ít gedden, bất định số nhiều gedder)

  1. Cá chó phương bắc.

Biến tố

Biến cách của gedde
giống chung số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách gedde gedden gedder gedderne
sinh cách geddes geddens gedders geddernes

Tham khảo