nominative

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈnɑːm.nə.tɪv/ (Anh), /ˈnɑː.mɪ.nə.tɪv/ (Mỹ)

Tính từ[sửa]

nominative (không so sánh được) /ˈnɑːm.nə.tɪv/

  1. (Ngôn ngữ học) (thuộc) Danh sách.
  2. (Ngôn ngữ học) Chủ cách.
  3. Được bổ nhiệm, được chỉ định; (thuộc) sự bổ nhiệm, (thuộc) sự chỉ định.

Danh từ[sửa]

nominative (số nhiều nominatives) /ˈnɑːm.nə.tɪv/

  1. (Ngôn ngữ học) Danh sách.
  2. (Ngôn ngữ học) Chủ cách.
  3. Chủ ngữ.

Tham khảo[sửa]