geleden

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

geleden

  1. trước đây, trước lúc bấy giờ, về trước
    We hebben elkaar twee jaar geleden leren kennen.
    Chúng tôi làm quen hai năm trước đây.
    Dat is lang geleden.
    Điều đó lâu rồi.