bấy giờ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓəj˧˥ zə̤ː˨˩ | ɓə̰j˩˧ jəː˧˧ | ɓəj˧˥ jəː˨˩ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓəj˩˩ ɟəː˧˧ | ɓə̰j˩˧ ɟəː˧˧ | ||
Phó từ
[sửa]- (phần nào là văn chương) Khoảng thời gian được xác định, được nói đến, trong quá khứ hoặc trong tương lai; khi ấy, lúc đó.
- Bấy giờ các con còn bé lắm.
- Khi nào xảy ra, bấy giờ sẽ hay.
Đồng nghĩa
[sửa]Dịch
Tham khảo
“vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam